Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhận ra" (1)
nhận ra

Tiếng Anh
Động từnotice, realize
Tôi nhận ra lỗi của mình.
I notice my mistake.
Từ liên quan "nhận ra" (1)
nhận thức, nhận ra
Tiếng Anh
Động từrecognize
Tôi có thể nhận ra anh ấy ngay cả từ xa.
I was able to recognize him even from a distance.
Cụm từ "nhận ra" (4)
Tôi nhận ra lỗi của mình.
I notice my mistake.
Nhà Trắng xác nhận rằng Mỹ đã cung cấp hỗ trợ tình báo.
The White House confirmed that the US provided intelligence support.
Đó là một sai lầm kép của trọng tài khi không nhận ra thẻ vàng trước đó.
It was a double mistake by the referee not to realize the previous yellow card.
Tôi có thể nhận ra anh ấy ngay cả từ xa.
I was able to recognize him even from a distance.
